-2 Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

Download (0)

Full text

(1)

Page 1 of 6 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. (-2; + ∞). B. (-2;3). C. ( 3 ; + ∞). D. (−∞; -2 ).

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

X - -1 1 + y’ + 0 - 0 +

Y

3 +

- -2 Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây. ?

A. (-1;+∞). B. (1;+∞). C. (-1;1). D. (-∞;1).

Câu 3: Cho hàm số yf

(x )

có bảng xét dấu đạo hàm như sau

X - -2 0 2 + y’ + 0 - || - 0 + Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

( 2 ; 0 )

. B. Hàm số đồng biến trên khoảng

( ; 0 )

. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 0 ; 2 )

. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

(



;

2 )

. Câu 4: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

X - -1 0 1 + y’ - 0 + 0 - 0 +

Y

+ ∞ 3 +

-2 -2 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (MĐ 101-2018)

A.

(0;1)

. B.

(



; 0)

. C. (1;+∞). D. (-1;0)

Câu 5: Cho hàm số yf x

 

có bảng biến thiên như sau:

A.

1; 0

. B.

1;

. C.

;1

. D.

0;1

.

Câu 6: Cho hàm số f x

 

, bảng xét dấu của f

 

x như sau:

(2)

Page 2 of 6 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 7: Cho hàm số f x

 

, bảng xét dấu của f

 

x như sau:

Hàm số y f

3 2 x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

3; 4 .

B.

2;3

. C.

 ; 3

. D.

0; 2

. Câu 8: Cho hàm số f x

 

, có bảng xét dấu f

 

x như sau:

Hàm số y f

5 2 x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

 ; 3

. B.

4;5

. C.

3; 4

. D.

1;3

. Câu 9: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. (0;1). B. (-∞;-1). C. (-1;1). D. (-1;0).

Câu 10: Đường cong nào ở bên dưới là đồ thị của hàm số

d cx

b y ax

  với a, b, c, d là các số thực.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. y'0, xR. B. y'0, xR. C. y'0, x1. D. y'0, x 1.

5 2

 

y f x

2;3

 

0; 2

 

3;5

 

5;

(3)

Page 3 of 6 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. y

0 ,

x

2

. B. y

0 ,

x

1

. C. y

0 ,

x

2

. D. y

0 ,

x

1

Câu 12: Cho hàm số yx3 2x2x1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1) 3

(1 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ) 3

;1 ( .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1) 3

(1 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;).

Câu 13: Cho hàm số yf

(

x

)

có đạo hàm f

' (

x

)

x2

1 ,

xR. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( ; 0 )

. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 1 ;



)

. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 1 ; 1 )

. D. Hàm số đồng biến trên khoảng

(



;



)

. Câu 14: Cho hàm số y = x3 + 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (;0) và nghịch biến trên khoảng (0;). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;).

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (;).

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0) và đồng biến trên khoảng (0;). Câu 15: Hỏi hàm sốy2x4 1 đồng biến trên khoảng nào?.

A. )

2

; 1

( . B. (0;). C. ; )

2

(1  . D. (;0).

Câu 16: Cho hàm số y

2

x2

1

. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 1 ; 1 )

. B. Hàm số đồng biến trên khoảng

( 0 ;



)

. C. Hàm số đồng biến trên khoảng

( ; 0 )

. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 0 ;



)

Câu 17: Cho hàm số yax4bx2c a b c

, , 

có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là.

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 18: Cho hàm số yax4bx2c a b c

, ,

có đồ thị như hình vẽ bên.

(4)

Page 4 of 6 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 19: Cho hàm số yf(x) xác định và liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

A. x=-2. B. x=-1. C. x=1. D. x=2.

Câu 20: Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là.

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho hàm số f x

 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. x2. B. x 2. C. x3. D. x1.

Câu 23: Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:

 

yf x

2

xx 2 x3 x1

(5)

Page 5 of 6 Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. x 2. B. x1. C. x3. D. x2.

Câu 24: Cho hàm số f x

 

có đạo hàm f

 

x x x

1 ,

2  x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x

 

x33x trên đoạn

3;3

bằng

A. 18. B. 18 C. 2. D. 2 .

Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 2x2 7 trên đoạn [0;4].

A. -259. B. 68. C. 0. D. -4.

Câu 27: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

3 1

  x

y x trên đoạn [2;4].

A. min 6

] 4

; 2

[ y . B. min 2

] 4

; 2

[ y . C. min 3

] 4

; 2

[ y . D.

[2;4]

miny9. Câu 28: Cho hàm số y f x

 

có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 29: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng ? A. y

1

x

 . B.

1 1

2  

x x

y . C.

1 1

4

x . D.

1

1

2

x

y .

Câu 30: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

6 5

3 1

2

2 2

 

x x

x x

y x .( trục căn thức tử)

A. x=-3 và x=-2. B. x=-3. C. x=3 và x=2. D. x=3.

Câu 31: Cho hàm số y = f(x) có lim ( )1



f x

x và lim ( )1



f x

x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?.

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y =1 và y = -1.

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x = 1 và x = -1.

Câu 32: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x 216 4

y x x

 

  là.

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 33: Hàm số

4 2

2

  x

y x có bao nhiêu tiệm cận ?

(6)

Page 6 of 6

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 34: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 1 2

  x

y x .

A. x1. B. y 1. C. y 2. D. x1.

Câu 35: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x 225 5

y x x

 

  là

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 36: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 2 1

1 y x

x

 

 . B. 1

1 y x

x

 

 . C. yx4x21. D. yx3 3x1. Câu 37: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. y = x4 – 3x2 – 1. B. y = x3 – 3x2 – 1. C. y = -x3 + 3x2 – 1. D. y = -x4 +3x2 – 1.

Câu 38: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. yx4 2x21. B. y x4 2x2 1. C. yx3 3x2 1. D. y x3x2 1.

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in